Kasser English

mess

/mes/
danh từ
tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu; món thịt nhừ; món xúp hổ lốn; món ăn hổ lốn (cho chó)

mess (/mes/, danh từ) nghĩa là tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu; món thịt nhừ; món xúp hổ lốn; món ăn hổ lốn (cho chó). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu; món thịt nhừ; món xúp hổ lốn; món ăn hổ lốn (cho chó)
    the whole room was in a mess – tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu
  • động từ lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng; (quân sự) ăn chung với nhau; (+ about) lục lọi, bày bừa
    to mess up a plan – làm hỏng một kế hoạch