Kasser English

minority

/maɪnˈɒrɪti/
danh từ
phần ít; thiểu số; only a minority of British households do/does not have a car; chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi

minority (/maɪnˈɒrɪti/, danh từ) nghĩa là phần ít; thiểu số; only a minority of British households do/does not have a car; chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 2 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với minority

Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.
Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.
The causes are familiar: migration to cities, schooling in the national language, and a media landscape in which minority voices are rarely heard.
ðiː ɑː fəˈmiljə maiˈgreiʃn tuː ˈskuːliɳ in ðiː ˈneiʃənl ˈlæɳgwidʤ ænd ei ˈmiːdjəm ˈlænskeip in wit maɪnˈɒrɪti ɑː ˈreəli hiə
Nguyên nhân rất quen thuộc: di cư lên thành phố, học bằng ngôn ngữ quốc gia, và một bối cảnh truyền thông hiếm khi có tiếng nói thiểu số.