Kasser English

gap

/gæp/
danh từ
lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót; đèo (núi)

gap (/gæp/, danh từ) nghĩa là lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót; đèo (núi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với gap

Is there a generation gap in your family?
ˈɪz ðeə ei gæp in jɔː ˈfæmili
Trong gia đình bạn có khoảng cách thế hệ không?
The gender pay gap must be closed through legislation.
ðiː ˈdʤendə pei gæp mʌst - məst biː klˈəʊzd θruː
Chênh lệch lương theo giới phải được xoá bỏ bằng luật pháp.
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.
This hidden labour widens the gender pay gap and reduces the tax revenue that funds pensions, creating a cycle of dependency.
ðis haid ˈleibə ðiː ˈdʤendə pei gæp ænd ðiː tæks ˈrevinjuː ðæt ei ˈsaikl ɔv diˈpendənsi
Lao động ẩn này nới rộng chênh lệch lương theo giới và làm giảm nguồn thu thuế tài trợ cho lương hưu, tạo ra một vòng luẩn quẩn phụ thuộc.