Kasser English

guide

/ɡˈaɪd/
danh từ
người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch); bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo); sách chỉ dẫn, sách chỉ nam

guide (/ɡˈaɪd/, danh từ) nghĩa là người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch); bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo); sách chỉ dẫn, sách chỉ nam. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch); bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo); sách chỉ dẫn, sách chỉ nam
  • động từ dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo; hướng, lái; (vật lí) ống dẫn sóng

Câu ví dụ với guide

Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.

Cụm từ thường gặp có guide