Kasser English

hop

/hɔp/
danh từ
(thực vật học) cây hoa bia, cây hublông; bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò; (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)

hop (/hɔp/, danh từ) nghĩa là (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông; bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò; (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông; bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò; (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì)
  • động từ ướp hublông (rượu bia); hái hublông; nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật)

Cụm từ thường gặp có hop