Kasser English

fund

/fʌnd/
danh từ
kho; quỹ; (số nhiều) tiền của

fund (/fʌnd/, danh từ) nghĩa là kho; quỹ; (số nhiều) tiền của. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kho; quỹ; (số nhiều) tiền của
    a fund of humour – một kho hài hước
  • động từ chuyển những món nợ ngắn hạn thành món nợ dài hạn; để tiền vào quỹ công trái nhà nước; (từ hiếm,nghĩa hiếm) thu thập cho vào kho

Câu ví dụ với fund

The company took out a loan to fund the expansion.
ðiː ˈkʌmpəni teik aut ei loun tuː fʌnd ðiː iksˈpænʃn
Công ty vay một khoản để cấp vốn cho việc mở rộng.
I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.
It is, provided that richer nations help fund the transition. Otherwise, poorer countries will keep depleting cheap resources and destroying biodiversity because they have no alternative.
it ˈɪz provided ðæt help fʌnd ðiː trænˈsiʤn ˈʌðəwaiz wil kiːp tʃiːp ænd biˈkɔz ðei hæv nou ɔːlˈtəːnətiv
Có, với điều kiện các nước giàu giúp tài trợ cho quá trình chuyển đổi. Nếu không, các nước nghèo sẽ tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên rẻ và phá huỷ đa dạng sinh học vì không có lựa chọn thay thế.
Governments and employers should fund reskilling programmes. Having lost their manual jobs, these workers need training in skills that machines can't easily copy, such as creative or cognitive work.
ænd ʃˈʊd fʌnd luːz ðeə ˈmænjuəl ðis niːd ˈtreiniɳ in ðæt ˈiːzili ˈkɔpi sʌtʃ æz kriːˈeitiv ɔː kˈɒɡnɪtˌɪv wəːk
Chính phủ và doanh nghiệp nên tài trợ các chương trình đào tạo lại. Sau khi mất việc chân tay, họ cần được đào tạo kỹ năng mà máy khó sao chép, như công việc sáng tạo hay nhận thức.
In sensitive places, yes. Setting a carrying capacity for each site, capping daily visitors and imposing an entrance fee can fund conservation. Far from hurting the industry, it makes the experience more authentic and therefore more valuable.
in ˈsensitiv jes ˈsetiɳ ei kəˈpæsiti fɔː iːtʃ sait ˈdeili ænd imˈpouziɳ æn ˈentrəns fiː kæn fʌnd fɑː frɔm ðiː ˈindəstri it ðiː iksˈpiəriəns mɔː ɔːˈθentik ænd ˈðeəfɔː mɔː ˈvæljuəbl
Ở những nơi nhạy cảm thì nên. Đặt sức chứa tối đa cho mỗi điểm, giới hạn khách mỗi ngày và áp phí vào cửa có thể tài trợ cho bảo tồn. Việc này không hề hại ngành mà còn làm trải nghiệm chân thực hơn, do đó giá trị hơn.