ignore
/igˈnɔː/
động từ
lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ); không biết
ignore (/igˈnɔː/, động từ) nghĩa là lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ); không biết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với ignore
Yes. Screen time is a real distraction, and some teenagers are so addicted that they ignore their studies.
jes skriːn taim ˈɪz ei ˈril disˈtrækʃn ænd sʌm ɑː sou ədˈɪktɪd ðæt ðei igˈnɔː ðeə
Có. Thời gian nhìn màn hình thực sự gây xao nhãng, và một số thiếu niên nghiện đến mức bỏ bê việc học.