Kasser English

gall

/gɔːl/
danh từ
mật; túi mật; chất đắng; vị đắng

gall (/gɔːl/, danh từ) nghĩa là mật; túi mật; chất đắng; vị đắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ mật; túi mật; chất đắng; vị đắng
  • động từ làm sầy da, làm trượt da; làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái
    to gall somebody with one's remarks – xúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình