Kasser English

gain

/gein/
danh từ
lợi, lời; lợi lộc; lợi ích; (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi; sự tăng thêm

gain (/gein/, danh từ) nghĩa là lợi, lời; lợi lộc; lợi ích; (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi; sự tăng thêm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lợi, lời; lợi lộc; lợi ích; (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi; sự tăng thêm
    love of gain – lòng tham lợi
  • động từ thu được, lấy được, giành được, kiếm được; đạt tới, tới; tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
    to gain experience – thu được kinh nghiệm

Câu ví dụ với gain

Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.