Kasser English

glimpse

/glimps/
danh từ
cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua; sự thoáng hiện; ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ

glimpse (/glimps/, danh từ) nghĩa là cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua; sự thoáng hiện; ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua; sự thoáng hiện; ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ
    to get (have) a glimpse of something – nhìn lướt qua cái gì
  • động từ nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy; (thơ ca) thoáng hiện