Kasser English

increasingly

/ɪnkrˈiːsɪŋli/
xem increase

increasingly (/ɪnkrˈiːsɪŋli/, ) nghĩa là xem increase. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với increasingly

Ideally families, but with smaller households that's increasingly unrealistic, so good nursing homes and trained caregivers have to be part of the solution.
aiˈdiəli bʌt wi ˈðæts ɪnkrˈiːsɪŋli ʌnriəlˈɪstɪk sou gud nˈɜːsɪŋ ænd trˈeɪnd hæv tuː biː pɑːt ɔv ðiː səˈluːʃn
Lý tưởng là gia đình, nhưng với hộ gia đình ngày càng nhỏ thì điều đó càng thiếu thực tế, nên viện dưỡng lão tốt và người chăm sóc được đào tạo phải là một phần của giải pháp.