groom
/grum/
danh từ
người giữ ngựa; quan hầu (trong hoàng gia Anh); chú rể ((viết tắt) của bridegroom)
groom (/grum/, danh từ) nghĩa là người giữ ngựa; quan hầu (trong hoàng gia Anh); chú rể ((viết tắt) của bridegroom). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ người giữ ngựa; quan hầu (trong hoàng gia Anh); chú rể ((viết tắt) của bridegroom)
- động từ chải lông (cho ngựa); ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt; (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)to be well groomed – ăn mặc tề chỉnh chải chuốt