gee
/dʤiː/
danh từ
khuấy thán từ; đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo); cứ thế!, thế!, được!
gee (/dʤiː/, danh từ) nghĩa là khuấy thán từ; đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo); cứ thế!, thế!, được!. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.