legal
/ˈliːgəl/
tính từ
hợp pháp, theo pháp luật; do pháp luật định; (thuộc) pháp luật
legal (/ˈliːgəl/, tính từ) nghĩa là hợp pháp, theo pháp luật; do pháp luật định; (thuộc) pháp luật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với legal
Emma, the legal department says a customer is threatening to sue us.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt ei ˈkʌstəmə ˈɪz ˈθretniɳ tuː sjuː s
Emma, phòng pháp chế nói một khách hàng đang doạ kiện chúng ta.
The legal department confirmed that the deal complies with all regulations and that no licence has been violated.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt kənˈfəːmd ðæt ðiː diːl wi ɔːl ænd ðæt nou ˈlaisəns hæv biː
Phòng pháp chế xác nhận thương vụ tuân thủ mọi quy định và không giấy phép nào bị vi phạm.