Kasser English

historic

/hisˈtɔrik/
tính từ
có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử

historic (/hisˈtɔrik/, tính từ) nghĩa là có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với historic

Does tourism do more harm than good to historic places?
ˈdəz ˈtuərizm duː mɔː hɑːm ðæn gud tuː hisˈtɔrik
Du lịch gây hại nhiều hơn lợi cho các địa điểm lịch sử phải không?