Kasser English

glance

/glɑːns/
danh từ
(khoáng chất) quặng bóng; cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua; tia loáng qua, tia loé lên

glance (/glɑːns/, danh từ) nghĩa là (khoáng chất) quặng bóng; cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua; tia loáng qua, tia loé lên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (khoáng chất) quặng bóng; cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua; tia loáng qua, tia loé lên
    copper glance – quặng đồng ssunfua
  • động từ liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua; bàn lướt qua; (glance at) thoáng nói ý châm chọc
    to glance at something – liếc nhìn cái gì