identity
/aiˈdentiti/
danh từ
tính đồng nhất; sự giống hệt; (toán học) đồng nhất thức; đồng nhất thức
identity (/aiˈdentiti/, danh từ) nghĩa là tính đồng nhất; sự giống hệt; (toán học) đồng nhất thức; đồng nhất thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với identity
Cultural identity is, to some extent, being eroded.
ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈɪz tuː sʌm iksˈtent ˈbiːiɳ iˈroudid
Bản sắc văn hoá, ở một mức độ nào đó, đang bị xói mòn.
So is cultural identity being lost?
sou ˈɪz ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈbiːiɳ luːz
Vậy bản sắc văn hoá đang mất đi à?