Kasser English

maintenance

/ˈmeintinəns/
danh từ
sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản; sự nuôi, sự cưu mang

maintenance (/ˈmeintinəns/, danh từ) nghĩa là sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản; sự nuôi, sự cưu mang. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với maintenance

The line producing batch 42 was stopped for maintenance.
ðiː lain bætʃ biː fɔː ˈmeintinəns
Dây chuyền sản xuất lô 42 đã dừng để bảo trì.
Regular maintenance improves the efficiency of the assembly line.
ˈrəgjulə ˈmeintinəns ðiː iˈfiʃəni ɔv ðiː əˈsembli lain
Bảo trì định kỳ cải thiện hiệu suất của dây chuyền lắp ráp.
I'll contact the supplier and arrange maintenance for the line tonight.
kɔntækt ðiː səˈplaiə ænd əˈreindʤ ˈmeintinəns fɔː ðiː lain təˈnait
Tôi sẽ liên hệ nhà cung cấp và sắp xếp bảo trì dây chuyền tối nay.