Kasser English

majority

/məˈdʤɔriti/
danh từ
phần lớn, phần đông, đa số; đảng (nhóm) được đa số phiếu; tuổi thành niên, tuổi trưởng thành

majority (/məˈdʤɔriti/, danh từ) nghĩa là phần lớn, phần đông, đa số; đảng (nhóm) được đa số phiếu; tuổi thành niên, tuổi trưởng thành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với majority

Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.