Kasser English

instance

/ˈinstəns/
danh từ
thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ); trường hợp cá biệt; (pháp lý) sự xét xử

instance (/ˈinstəns/, danh từ) nghĩa là thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ); trường hợp cá biệt; (pháp lý) sự xét xử. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ); trường hợp cá biệt; (pháp lý) sự xét xử
    for instance – ví dụ chẳng hạn
  • động từ đưa (sự kiện...) làm ví dụ; ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ