lean (/liːn/, tính từ) nghĩa là gầy còm; nạc, không dính mỡ (thịt); đói kém, mất mùa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ gầy còm; nạc, không dính mỡ (thịt); đói kém, mất mùaa lean year – một năm đói kém, một năm mất mùa
- động từ dựa, tựa, chống; nghiêng đi; cúi, ngả ngườito lean forward – ngả người về phía trước
- danh từ độ nghiêng, độ dốc; chỗ nạc