Kasser English

luggage

/ˈlʌgidʤ/
danh từ
hành lý

luggage (/ˈlʌgidʤ/, danh từ) nghĩa là hành lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với luggage

An aisle seat, please. And I have one piece of luggage to check in.
æn ail siːt pliːz ænd ai hæv wʌn piːs ɔv ˈlʌgidʤ tuː tʃek in
Ghế cạnh lối đi. Và tôi có một kiện hành lý ký gửi.