hunt (/hʌnt/, danh từ) nghĩa là cuộc đi săn; sự đi săn; cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm; đoàn người đi săn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cuộc đi săn; sự đi săn; cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm; đoàn người đi sănto find somebody after a long hunt – tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
- động từ săn bắn; (+ after, gor) lùng, tìm kiếm; săn, săn đuổito hunt for old furniture – lùng mua đồ gỗ cũ