Kasser English

haven

/ˈheivn/
danh từ
bến tàu, cảng; (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu

haven (/ˈheivn/, danh từ) nghĩa là bến tàu, cảng; (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với haven

I haven't finished my work yet.
ai ˈhævnɔt ˈfiniʃt mai wəːk jet
Tôi chưa làm xong việc.
We haven't received your payment for invoice 2201 yet.
wiː ˈhævnɔt rɪsˈiːvd jɔː ˈpeimənt fɔː ˈinvɔis jet
Chúng tôi vẫn chưa nhận được thanh toán cho hoá đơn 2201.
I see. And my expense claim from last month? I haven't been paid back yet.
ai siː ænd mai iksˈpens kleim frɔm lɑːst mʌnθ ai ˈhævnɔt biː pei bæk jet
Ra vậy. Còn đơn hoàn chi phí tháng trước? Tôi chưa được trả lại.
We haven't decided whether to hold the workshop in Hanoi or Da Nang.
wiː ˈhævnɔt diˈsaidid ˈwe tuː hould ðiː ˈwəːkʃɔp in ɔː dɑː
Chúng tôi chưa quyết định tổ chức hội thảo ở Hà Nội hay Đà Nẵng.