Kasser English

loss

/lɔs/
danh từ
sự mất; sự thua, sự thất bại; sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ

loss (/lɔs/, danh từ) nghĩa là sự mất; sự thua, sự thất bại; sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với loss

The main drawback is the loss of privacy.
ðiː mein ˈdrɔːbæk ˈɪz ðiː lɔs ɔv privacy
Nhược điểm chính là mất sự riêng tư.
Cyberbullying and the loss of privacy. On the other hand, people can browse the internet and find information and new ideas.
ænd ðiː lɔs ɔv privacy ɔn ðiː ˈʌðə hænd ˈpiːpl kæn brauz ðiː ˈɪntənˌɛt ænd faind ænd njuː
Bắt nạt trên mạng và mất sự riêng tư. Mặt khác, mọi người có thể lướt internet để tìm thông tin và ý tưởng mới.