Kasser English

global

/ˈgloubəl/
tính từ
toàn cầu; toàn thể, toàn bộ; thuộc toàn cầu; thuộc tổng quát, chung; thuộc biến số chung

global (/ˈgloubəl/, tính từ) nghĩa là toàn cầu; toàn thể, toàn bộ; thuộc toàn cầu; thuộc tổng quát, chung; thuộc biến số chung. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với global

Had the two companies merged last year, as some analysts suggested, the global expansion would have happened much sooner.
hæv ðiː tuː lɑːst jəː æz sʌm ðiː ˈgloubəl iksˈpænʃn wˈʊd hæv mʌtʃ ˈsuːnə
Nếu hai công ty sáp nhập năm ngoái như một số nhà phân tích gợi ý, việc mở rộng toàn cầu đã diễn ra sớm hơn nhiều.
Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.
Global brands tend to dominate local markets.
ˈgloubəl tend tuː ˈdɔmineit ˈloukəl
Các thương hiệu toàn cầu có xu hướng chi phối thị trường địa phương.
I wouldn't go that far. While global culture is more visible, local customs are arguably stronger than before, because people make an effort to preserve them.
ai gou ðæt fɑː wail ˈgloubəl ˈkʌltʃə ˈɪz mɔː ˈvizəbl ˈloukəl kˈʌstəmz ɑː ˈɑːɡjuːəbli ðæn biˈfɔː biˈkɔz ˈpiːpl meik æn ˈefət tuː priˈzəːv ðem
Tôi không nói tới mức đó. Trong khi văn hoá toàn cầu dễ thấy hơn, phong tục địa phương có lẽ còn mạnh hơn trước, vì người ta chủ động gìn giữ chúng.

Cụm từ thường gặp có global