measure
/ˈmeʤə/
danh từ
sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo; (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức; tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo
measure (/ˈmeʤə/, danh từ) nghĩa là sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo; (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức; tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo; (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức; tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đoto take somebody's measure – đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
- động từ đo, đo lường; đo được; so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức vớito measure a piece of cloth – đo một mảnh vải
Câu ví dụ với measure
Admittedly, healthcare and education must be the priority. However, the sums involved are tiny by comparison, and the arts enrich people's wellbeing in ways that are hard to measure.
ədˈmitidli ænd mʌst - məst biː ðiː priority hauˈevə ðiː inˈvɔlvd ɑː ˈtaini bai kəmˈpærisn ænd ðiː inˈritʃ in ðæt ɑː hɑːd tuː ˈmeʤə
Phải thừa nhận y tế và giáo dục phải là ưu tiên. Tuy nhiên, số tiền liên quan rất nhỏ nếu so sánh, và nghệ thuật làm phong phú sự an lành của con người theo cách khó đo đếm.