Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 4
Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| monthly | /ˈmʌnθli/ | tính từ | hàng tháng |
| monument | /ˈmɔnjumənt/ | danh từ | vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm |
| moral | /ˈmɔrəl/ | tính từ | đạo đức, luân lý, phẩm hạnh |
| moreover | /mɔːˈrouvə/ | trạng từ | hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng |
| mosquito | /məsˈkiːtou/ | danh từ | con muỗi |
| moss | /mɔs/ | danh từ | rêu |
| motherland | /ˈmʌðəlænd/ | danh từ | quê hương, tổ quốc |
| motionless | /ˈmouʃnlis/ | tính từ | bất động, không chuyển động, im lìm |
| motivate | /ˈmoutiveit/ | động từ | thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy |
| motivation | /,moutiˈveiʃn/ | danh từ | sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy |
| motive | /ˈmoutiv/ | danh từ | cớ, lý do, động cơ |
| motor | /ˈmoutə/ | danh từ | động cơ mô tô |
| motorcycle | /ˈmoutə,saikl/ | động từ | đi xe mô tô, lái xe mô tô |
| motto | /ˈmɔtou/ | danh từ | khẩu hiệu |
| mount | /maunt/ | danh từ | núi đặt trước danh từ riêng Mt) |
| mourn | /mɔːn/ | động từ | than khóc, thương tiếc |
| movement | /ˈmuːvmənt/ | danh từ | sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| mud | /mʌd/ | danh từ | bùn & ) |
| mule | /mjuːl/ | danh từ | con la |
| murderer | /ˈməːdərə/ | danh từ | kẻ giết người |
| muscle | /ˈmʌsl/ | danh từ | bắp thịt, cơ |
| mustard | /ˈmʌstəd/ | danh từ | cây mù tạc |
| mutual | /ˈmjuːtjuəl/ | tính từ | lẫn nhau, qua lại |
| myth | /miθ/ | danh từ | thần thoại |
| nail | /neil/ | danh từ | móng |
| naked | /ˈneikid/ | tính từ | trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ |
| nap | /næp/ | danh từ | giấc ngủ chợp, giấc trưa |
| narrate | /næˈreit/ | động từ | kể lại, thuật lại |
| narrative | /ˈnærətiv/ | tính từ | dưới hình thức kể chuyện |
| narrow | /ˈnærou/ | tính từ | hẹp, chật hẹp, eo hẹp |
| nasty | /ˈnɑːsti/ | tính từ | bẩn thỉu |
| nationalist | /ˈnæʃnəlist/ | danh từ | người theo chủ nghĩa dân tộc |
| naturally | /ˈnætʃrəli/ | trạng từ | vốn, tự nhiên |
| navy blue | /ˈneivi/ | danh từ | màu xanh nước biển |
| nearby | /niəbˈaɪ/ | tính từ | gần, không xa |
| necklace | /ˈneklis/ | danh từ | chuỗi hạt |
| nectar | /ˈnektə/ | danh từ | rượu tiên |
| needle | /ˈniːdl/ | danh từ | cái kim |
| negotiate | /niˈgouʃieit/ | động từ | điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp |
| negotiation | /ni,gouʃiˈeiʃn/ | danh từ | sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp |
| neighborhood | /nˈeɪbəhˌʊd/ | hàng xóm | |
| neighbourhood | /ˈneibəhud/ | danh từ | hàng xóm, láng giềng |
| nephew | /ˈnevjuː/ | danh từ | cháu trai |
| nervousness | /ˈnəːvəsnis/ | danh từ | tính nóng nảy |
| network | /ˈnetwəːk/ | danh từ | lưới, đồ dùng kiểu lưới |
| neutral | /ˈnjuːtrəl/ | tính từ | trung lập |
| nevertheless | /,nevəðəˈles/ | trạng từ | tuy nhiên, tuy thế mà |
| newborn | /njˈuːbɔːn/ | tính từ | mới sinh |
| newcomer | /ˈnjuːˈkʌmə/ | danh từ | người mới đến |
| newly | /ˈnjuːli/ | trạng từ | mới |
| next-door | /ˈnekstˈdɔː/ | tính từ | ngay bên cạnh, kế bên |
| nickname | /ˈnikneim/ | danh từ | tên hiệu |
| niece | /niːs/ | danh từ | cháu gái |
| nod | /nɔd/ | danh từ | cái gật đầu |
| noisily | /nˈɔɪzɪli/ | trạng từ | ồn ào, huyên náo |
| none | /nʌn/ | danh từ | không ai, chẳng một ai, không người nào |
| nonetheless | /nˌʌnðəlˈɛs/ | trạng từ | |
| nor | /nɔː/ | trạng từ | mà... cũng không, và... không |
| normally | /ˈnɔːməli/ | trạng từ | thông thường, như thường lệ |
| northern | /ˈnɔːðən/ | tính từ | bắc |
| northwest | /nɔːθwˈɛst/ | danh từ | miền tây bắc |
| noticeable | /ˈnoutisəbl/ | tính từ | đáng chú ý, đáng để ý |
| notion | /ˈnouʃn/ | danh từ | ý niệm, khái niệm |
| notorious | /nouˈtɔːriəs/ | tính từ | rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết |
| novelist | /ˈnɔvəˈlist/ | danh từ | người viết tiểu thuyết |
| nowhere | /ˈnouweə/ | trạng từ | không nơi nào, không ở đâu |
| nuclear | /ˈnjuːkliə/ | tính từ | hạt nhân |
| nucleus | /ˈnjuːkliəs/ | danh từ | tâm, trung tâm & ) |
| numerous | /ˈnjuːmərəs/ | tính từ | đông, đông đảo, nhiều |
| nutrient | /ˈnjuːtriənt/ | danh từ | chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng |
| nutrition | /njuːˈtriʃn/ | tính từ | sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng |
| nutritious | /njuːˈtriʃəs/ | tính từ | bổ, có chất bổ |
| object | /ˈɔbdʤikt/ | danh từ | đồ vật, vật thể |
| objection | /əbˈdʤekʃn/ | danh từ | sự phản đối, sự chống đối |
| objective | /ɔbˈdʤektiv/ | tính từ | khách quan |
| observation | /,ɔbzəːˈveiʃn/ | danh từ | sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi |
| observe | /əbˈzəːv/ | động từ | quan sát, nhận xét, theo dõi |
| obstacle | /ˈɔbstəkl/ | danh từ | vật chướng ngại, trở lực |
| obtain | /əbˈtein/ | động từ | đạt được, thu được, giành được, kiếm được |
| obvious | /ˈɔbviəs/ | tính từ | rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
| obviously | /ˈɒbvɪəsli/ | tính từ | một cách rõ ràng |
| occasion | /əˈkeiʤn/ | danh từ | dịp, cơ hội |
| occasional | /əˈkeiʤənl/ | tính từ | thỉnh thoảng, từng thời kỳ |
| occasionally | /əˈkeiʤnəli/ | trạng từ | thỉnh thoảng, thảng hoặc |
| occupy | /ˈɔkjupai/ | động từ | chiếm, chiếm giữ |
| occur | /əˈkəː/ | động từ | xảy ra, xảy đên |
| ocean | /ˈouʃn/ | danh từ | đại dương, biển |
| offensive | /əˈfensiv/ | tính từ | xúc phạm, làm mất lòng |
| officially | /əˈfiʃəli/ | trạng từ | chính thức |
| oily | /ˈɔili/ | tính từ | như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu |
| old-fashioned | /ˈouldˈfæʃnd/ | tính từ | cũ, không hợp thời trang |
| oneself | /wʌnˈself/ | đại từ | bản thân mình, tự mình, chính mình |
| onstage | /ˈɒnsteɪdʒ/ | tính từ | trên sân khấu |
| onto | /ˈɔntu/ | giới từ | về phía trên, lên trên |
| opening | /ˈoupniɳ/ | danh từ | khe hở, lỗ |
| operation | /,ɔpəˈreiʃn/ | danh từ | sự hoạt động |
| opposition | /,ɔpəˈziʃn/ | danh từ | sự đối lập, sự đối nhau |
| oppress | /əˈpres/ | động từ | đè bẹp, đè nặng |
| oppression | /əˈpreʃn/ | danh từ | sự đàn áp, sự áp bức |
| option | /ˈɔpʃn/ | danh từ | sự chọn lựa, quyền lựa chọn |
| oral | /ˈɔːrəl/ | tính từ | bằng lời nói, nói miệng |
| orbit | /ˈɔːbit/ | danh từ | ổ mắt |
| orchestra | /ˈɔːkistrə/ | danh từ | ban nhạc, dàn nhạc |
| orderly | /ˈɔːdəli/ | tính từ | thứ tự, ngăn nắp |
| ordinary | /ˈɔːdnri/ | tính từ | thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| organ | /ˈɔːgən/ | danh từ | đàn ống |
| organic | /ɔːˈgænik/ | tính từ | cơ quan |
| organism | /ˈɔːgənizm/ | danh từ | cơ thể |
| organization | /,ɔːgənaiˈzeiʃn/ | danh từ | sự tổ chức, sự cấu tạo |
| origin | /ˈɔridʤin/ | danh từ | gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| otherwise | /ˈʌðəwaiz/ | trạng từ | khác, cách khác |
| out-of-date | /ˈautəvˈdeit/ | tính từ | không còn đúng mốt nữa, lỗi thời |
| outdoor | /ˈautdɔː/ | tính từ | ngoài trời, ở ngoài |
| outdoors | /ˈautˈdɔːz/ | trạng từ | ở ngoài trời, ở ngoài nhà |
| outer | /ˈautə/ | tính từ | ở phía ngoài, ở xa hơn |
| outlaw | /ˈautlɔː/ | danh từ | người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp… |
| outline | /ˈautlain/ | danh từ | nét ngoài, đường nét |
| outstanding | /autˈstændiɳ/ | tính từ | nổi bật, đáng chú ý |
| outward | /ˈautwəd/ | tính từ | ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài |
| outweigh | /autˈwei/ | động từ | nặng hơn |
| overcome | /,ouvəˈkʌm/ | động từ | thắng, chiến thắng |
| overjoyed | /,ouvəˈdʤɔid/ | tính từ | vui mừng khôn xiết |
| overnight | /ˈouvəˈnait/ | tính từ | một đêm, có giá trị trong một đêm |
| overwhelm | /,ouvəˈwelm/ | động từ | chôn vùi, tràn, làm ngập |
| overwhelming | /,ouvəˈwelmiɳ/ | tính từ | tràn ngập |
| overwork | /ˈouvəːwəːk/ | danh từ | sự làm việc quá sức |
| owe | /ou/ | động từ | nợ, hàm ơn |
| owing | /ˈouiɳ/ | tính từ | còn phải trả nợ |
| oxygen | /ˈɔksidʤən/ | danh từ | Oxy |
| pace | /peis/ | danh từ | bước chân, bước |
| package | /ˈpækidʤ/ | danh từ | gói đồ |
| packing | /ˈpækiɳ/ | danh từ | sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì |
| paddle | /ˈpædl/ | danh từ | cái giầm |
| paid | /pei/ | động từ | trả |
| pain | /pein/ | danh từ | sự đau đớn, sự đau khổ |
| painful | /ˈpeinful/ | tính từ | đau đớn, đau khổ |
| pale | /peil/ | tính từ | tái, nhợt nhạt, xanh xám |
| palm | /pɑːm/ | danh từ | cây cọ, cây họ cau dừa |
| parachute | /ˈpærəʃuːt/ | danh từ | cái dù |
| paradise | /ˈpærədaiz/ | danh từ | thiên đường, nơi cực lạc |
| paralyse | /ˈpærəlaiz/ | động từ | làm liệt |
| paralyze | /ˈpærəlaiz/ | động từ | làm liệt |
| parcel | /ˈpɑːsl/ | danh từ | gói |
| parental | /pəˈrentl/ | tính từ | cha mẹ |
| parking | /ˈpɑːkiɳ/ | danh từ | sự đỗ xe |
| parrot | /ˈpærət/ | danh từ | con vẹt & ) |
| part-time | /ˈpɑːttaim/ | tính từ | không trọn ngày công |
| partial | /ˈpɑːʃəl/ | tính từ | bộ phận |
| participant | /pɑːˈtisipənt/ | danh từ | người tham gia, người tham dự |
| participate | /pɑːˈtisipeit/ | động từ | tham gia, tham dự |
| participle | /ˈpɑːtsipl/ | danh từ | động tính từ |
| particularly | /pəˈtikjuləli/ | trạng từ | đặc biệt, cá biệt, riêng biệt |
| passion | /ˈpæʃn/ | danh từ | cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn |
| passive | /ˈpæsiv/ | tính từ | bị động, thụ động |
| passport | /ˈpɑːspɔːt/ | danh từ | hộ chiếu |
| password | /ˈpɑːswəːd/ | danh từ | khẩu lệnh |
| patience | /ˈpeiʃəns/ | danh từ | tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại |
| patrol | /pəˈtroul/ | danh từ | đội tuần tra |
| pattern | /ˈpætən/ | danh từ | kiểu mẫu, gương mẫu |
| pause | /pɔːz/ | danh từ | sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng |
| peanut | /ˈpiːnʌt/ | danh từ | cây lạc, củ lạc |
| peculiar | /piˈkjuːljə/ | tính từ | riêng, riêng biệt |
| penniless | /ˈpenilis/ | tính từ | không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác |
| penny | /ˈpeni/ | danh từ | đồng xu penni |
| per | /pəː/ | danh từ | mỗi |
| per cent | /pəˈsent/ | danh từ | phần trăm |
| percent | /pəsˈɛnt/ | phần trăm | |
| performer | /pəˈfɔːmə/ | danh từ | người biểu diễn |
| permanent | /ˈpəːmənənt/ | tính từ | lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực |
| permanently | /pˈɜːmənəntli/ | xem permanent | |
| permit | /ˈpəːmit/ | động từ | cho phép |
| personally | /pˈɜːsənəli/ | trạng từ | đích thân, với tư cách cá nhân |
| persuade | /pəˈsweid/ | động từ | làm cho tin |
| persuasive | /pəˈsweisiv/ | tính từ | có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khi… |
| phantom | /ˈfæntəm/ | danh từ | ma, bóng ma |
| pharmacy | /ˈfɑːməsi/ | danh từ | hiệu thuốc |
| phenomenon | /fiˈnɔminən/ | danh từ | hiện tượng |
| philosopher | /fiˈlɔsəfə/ | danh từ | nhà triết học |
| philosophy | /fiˈlɔsəfi/ | danh từ | triết học, triết lý |
| phoenix | /fiˈniks/ | danh từ | chim phượng hoàng |
| photocopy | /fˈəʊtəkˌɒpi/ | danh từ | bản sao chụp |
| phrase | /freiz/ | danh từ | nhóm từ |
| physics | /ˈfiziks/ | danh từ | vật lý học |
| pie | /pai/ | danh từ | ác là |
| piety | /ˈpaiəti/ | danh từ | lòng mộ đạo |
| pillow | /ˈpilou/ | danh từ | gối |
| pin | /pin/ | danh từ | ghim, đinh ghim |
| pineapple | /pˈaɪnæpəl/ | danh từ | quả dứa |
| pipe | /paip/ | danh từ | ống dẫn |
| pit | /pit/ | danh từ | hồ |
| plain | /plein/ | tính từ | rõ ràng, rõ rệt |
| platform | /ˈplætfɔːm/ | danh từ | nền, bục, bệ |
| pleasantly | /plˈɛzəntli/ | trạng từ | vui vẻ, dễ thương |
| plug | /plʌg/ | danh từ | nút |
| poet | /ˈpouit/ | danh từ | nhà thơ, thi sĩ |
| poetry | /ˈpouitri/ | danh từ | thơ |
| poison | /ˈpɔizn/ | danh từ | chất độc, thuốc độc |
| poisonous | /ˈpɔiznəs/ | danh từ | độc, có chất độc |
| pole | /poul/ | danh từ | cực |
| policy | /ˈpɔlisi/ | danh từ | chính sách |
| politely | /pəlˈaɪtli/ | trạng từ | lễ phép, có lễ độ |
| politician | /,pɔliˈtiʃn/ | danh từ | nhà chính trị |
| politics | /ˈpɔlitiks/ | danh từ | chính trị |
| pollutant | /pəlˈuːtənt/ | danh từ | chất gây ô nhiễm |
| pond | /pɔnd/ | danh từ | ao |
| popcorn | /ˈpɔpkɔːn/ | danh từ | ngô rang n |
| pork | /pɔːk/ | danh từ | thịt heo |
| port | /pɔːt/ | danh từ | cảng |
| positive | /ˈpɔzətiv/ | tính từ | xác thực, rõ ràng |
| positively | /ˈpɔzətivli/ | trạng từ | xác thực, rõ ràng |
| possess | /pəˈzes/ | động từ | có, chiếm hữu |
| possession | /pəˈzeʃn/ | danh từ | quyền sở hữu |
| possessive | /pəˈzesiv/ | tính từ | sở hữu, chiếm hữu |
| possibility | /,pɔsəˈbiliti/ | danh từ | sự có thể, tình trạng có thể, khả năng |
| postcard | /ˈpoustkɑːd/ | danh từ | bưu thiếp |
| postman | /ˈpoustmən/ | danh từ | người đưa thư |
| pot | /pɔt/ | danh từ | nồi |
| potential | /pəˈtenʃəl/ | tính từ | tiềm tàng |
| pottery | /ˈpɔtəri/ | danh từ | đồ gốm |
| pound | /paund/ | danh từ | Pao |
| poverty | /ˈpɔvəti/ | danh từ | sự nghèo nàn |
| powder | /ˈpaudə/ | danh từ | bột |
| practical | /ˈpræktikəl/ | tính từ | thực hành |
| praise | /preiz/ | động từ | khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương |
| prayer | /preə/ | danh từ | kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện |
| precious | /ˈpreʃəs/ | tính từ | quý, quý giá, quý báu |
| preference | /ˈprefərəns/ | danh từ | sự thích hơn, sự ưa hơn |
| prefix | /ˈpriːfiks/ | danh từ | tiền tố |
| pregnant | /ˈpregnənt/ | tính từ | có thai, có mang thai, có chửa |
| prejudice | /ˈpredʤudis/ | danh từ | định kiến, thành kiến, thiên kiến |
| preparation | /,prepəˈreiʃn/ | danh từ | sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị |
| preposition | /,prepəˈziʃn/ | danh từ | giới t |
| preschool | /ˈpriːˈskuːl/ | tính từ | trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường |
| prescription | /prisˈkripʃn/ | danh từ | sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến |
| presence | /ˈprezns/ | danh từ | sự có mặt |
| presentation | /,prezenˈteiʃn/ | danh từ | sự bày ra, sự phô ra |
| preservation | /,prevəːˈveiʃn/ | danh từ | sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| preserve | /priˈzəːv/ | động từ | giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì |
| president | /ˈprezidənt/ | danh từ | chủ tịch |
| press | /pres/ | danh từ | sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| previous | /ˈpriːvjəs/ | tính từ | trước |
| priest | /priːst/ | danh từ | thầy tu, thầy tế |
| primarily | /ˈpraimərili/ | trạng từ | trước hết, đầu tiên |
| primary school | danh từ | trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở | |
| primitive | /ˈprimitiv/ | tính từ | nguyên thuỷ, ban sơ |
| principle | /ˈprinsəpl/ | danh từ | gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản |
| prison | /prison/ | danh từ | nhà tù, nhà lao, nhà giam |
| prisoner | /prisoner/ | danh từ | người bị giam giữ, người tù |
| privacy | /privacy/ | danh từ | sự riêng tư |
| prize | /prize/ | danh từ | giải thưởng, phầm thưởng |
| probability | /probability/ | danh từ | sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra |
| proceed | /proceed/ | động từ | tiến lên |
| process | /process/ | danh từ | quá trình, sự tiến triển |
| proclaim | /proclaim/ | động từ | công bố, tuyên bố |
| procrastination | /procrastination/ | danh từ | sự trì hoãn |
| producer | /producer/ | danh từ | người sản xuất |
| productive | /productive/ | tính từ | sản xuất |
| profession | /profession/ | danh từ | nghề, nghề nghiệp |
| professor | /professor/ | danh từ | giáo sư |
| progress | /progress/ | danh từ | sự tiến tới, sự tiến bộ |
| prohibition | /prohibition/ | danh từ | sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ |
| prominent | /prominent/ | tính từ | lồi lên, nhô lên |
| promote | /promote/ | động từ | thăng chức, thăng cấp, đề bạt |
| promotion | /promotion/ | danh từ | sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt |
| pronoun | /pronoun/ | danh từ | đại từ |
| proof | /proof/ | danh từ | chứng, chứng cớ, bằng chứng |
| properly | /properly/ | trạng từ | đúng, chính xác |
| property | /property/ | danh từ | quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu |
| proportion | /proportion/ | danh từ | sự cân xứng, sự cân đối |
| proposal | /proposal/ | danh từ | sự đề nghị, sự đề xuất |
| propose | /propose/ | động từ | đề nghị, đề xuất, đưa ra |
| prosperity | /prosperity/ | danh từ | sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công |
| prosperous | /prosperous/ | tính từ | thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công |
| protect | /protect/ | động từ | bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| protection | /protection/ | danh từ | sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở |
| protective | /protective/ | tính từ | bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| protest | /protest/ | danh từ | sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị |
| proud | /proud/ | tính từ | + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc |
| prove | /prove/ | động từ | chứng tỏ, chứng minh |
| proverb | /proverb/ | danh từ | tục ngữ, cách ngôn |
| provided | /provided/ | liên từ | với điều kiện là, miễn là provided that) |
| psychological | /,saikəˈlɔdʤikəl/ | tính từ | tâm lý |
| pub | /pʌb/ | danh từ | quán rượu, tiệm rượu |
| public transport | danh từ | phương tiện giao thông công cộng | |
| publicly | /ˈpʌblikli/ | trạng từ | công khai |
| publisher | /ˈpʌbliʃə/ | danh từ | người xuất bản, nhà xuất bản |
| pullover | /pˈʊləʊvə/ | danh từ | áo len chui đầu |
| pump | /pʌmp/ | danh từ | giày nhảy |
| punish | /ˈpʌniʃ/ | động từ | phạt, trừng phạt, trừng trị |
| punishment | /ˈpʌniʃmənt/ | danh từ | sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị |
| pupil | /ˈpjuːpl/ | danh từ | học trò, học sinh |
| puppy | /ˈpʌpi/ | danh từ | chó con |
| pure | /pjuə/ | tính từ | trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết |
| purify | /ˈpjuərifai/ | động từ | làm sạch, lọc trong, tinh chế |
| purse | /pəːs/ | danh từ | ví tiền, hầu bao |
| puzzle | /ˈpʌzl/ | danh từ | sự bối rối, sự khó xử |
| quake | /kweik/ | danh từ | sự rung |
| qualified | /kwˈɒlɪfˌaɪd/ | tính từ | đủ tư cách, đủ khả năng |
| qualify | /ˈkwɔlifai/ | động từ | cho là, gọi là |
| quantity | /ˈkwɔntiti/ | danh từ | lượng, số lượng, khối lượng |
| questionnaire | /,kwestiəˈneə/ | danh từ | bản câu hỏi |
| queue | /kjuː/ | danh từ | đuôi sam |
| race | /reis/ | danh từ | nòi |
| racial | /ˈreiʃəl/ | tính từ | dòng giống, chủng tộc |
| radiation | /,reidiˈeiʃn/ | danh từ | sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra |
| rage | /reidʤ/ | danh từ | cơn thịnh nộ, cơn giận dữ |
| rail | /reil/ | danh từ | tay vịn |
| railroad | /ˈreilroud/ | danh từ | đường sắt, đường xe lửa |
| railway | /ˈreilwei/ | danh từ | đường sắt, đường xe lửa, đường ray |
| rainfall | /ˈreinfɔːl/ | danh từ | trận mưa rào |
| rank | /ræɳk/ | danh từ | hàng, dãy |
| rapid | /ˈræpid/ | tính từ | nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| rapidly | /rˈæpɪdli/ | trạng từ | nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| rare | /reə/ | tính từ | hiếm, hiếm có, ít có |
| rarely | /ˈreəli/ | trạng từ | hiếm, hiếm có, ít có |
| raspberry | /ˈrɑːzbəri/ | danh từ | quả mâm xôi |
| ration | /ˈræʃn/ | danh từ | khẩu phần |
| rational | /ˈræʃənl/ | tính từ | có lý trí, dựa trên lý trí |
| razor | /ˈreizə/ | danh từ | dao cạo |
| react | /riːˈækt/ | động từ | tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại |
| realistic | /riəˈlistik/ | tính từ | hiện thực |
| reality | /riːˈæliti/ | danh từ | sự thực, thực tế, thực tại |
| rearrange | /ˈriːəˈreindʤ/ | động từ | sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại |
| reasonable | /ˈriːznəbl/ | tính từ | có lý, hợp lý |
| rebuild | /ˈriːbild/ | động từ | xây lại, xây dựng lại |
| recall | /riˈkɔːl/ | động từ | gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi |
| reception | /riˈsepʃn/ | danh từ | sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh |
| recite | /riˈsait/ | động từ | kể lại, thuật lại, kể lể |
| reclaim | /riˈkleim/ | động từ | cải tạo, giác ngộ |
| recognise | /ˈrekəgnaiz/ | động từ | công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| recognize | /ˈrekəgnaiz/ | động từ | công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| recommend | /,rekəˈmend/ | động từ | giới thiệu, tiến cử |
| recording | /riˈkɔːdiɳ/ | danh từ | sự ghi |
| recover | /ˈriːˈkʌvə/ | động từ | lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| recovery | /riˈkʌvəri/ | danh từ | sự lấy lại được, sự tìm lại được |
| reduce | /riˈdjuːs/ | động từ | giảm, giảm bớt, hạ |
| reduction | /riˈdʌkʃn/ | danh từ | sự thu nhỏ, sự giảm bớt |
| reef | /riːf/ | danh từ | đá ngầm |
| referee | /,refəˈriː/ | danh từ | trọng tài |
| reflection | /rɪflˈɛkʃən/ | danh từ | sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| refund | /riːˈfʌnd/ | danh từ | sự trả lại |
| refusal | /riˈfjuːzəl/ | danh từ | sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt |
| refuse | /riˈfjuːz/ | danh từ | đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi |
| regain | /riˈgein/ | động từ | lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại |
| regard | /riˈgɑːd/ | danh từ | cái nhìn |
| regarding | /riˈgɑːdiɳ/ | giới từ | đối với |
| region | /ˈriːdʤn/ | danh từ | vùng, miền |
| regional | /ˈriːdʤənl/ | tính từ | vùng, miền |
| register | /ˈredʤistə/ | danh từ | sổ, sổ sách |
| registration | /,redʤisˈtreiʃn/ | danh từ | sự đăng ký, sự vào sổ |
| regulation | /,regjuˈleiʃn/ | danh từ | sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng |
| reject | /ˈriːdʤekt/ | động từ | không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ |
| relate | /riˈleit/ | động từ | kể lại, thuật lại |
| relation | /riˈleiʃn/ | danh từ | sự kể lại, sự thuật lại |
| relationship | /riˈleiʃnʃip/ | danh từ | mối quan hệ, mối liên hệ |
| relative | /ˈrelətɪv/ | danh từ | họ hàng |
| relatively | /ˈrelətivli/ | trạng từ | có liên quan, có quan hệ với |
| relaxing | /riˈlæksiɳ/ | tính từ | làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng |
| reliable | /riˈlaiəbl/ | tính từ | chắc chắn, đáng tin cậy |
| religion | /riˈlidʤn/ | danh từ | tôn giáo, đạo |
| religious | /riˈlidʤəs/ | tính từ | tôn giáo |
| rely | /riˈlai/ | động từ | tin, tin cậy, dựa vào |
| remainder | /riˈmeində/ | danh từ | phần còn lại, chỗ còn lại |
| remark | /riˈmɑːk/ | danh từ | sự lưu ý, sự chú ý |
| remarkable | /riˈmɑːkəbl/ | tính từ | đáng chú ý |
| remedy | /ˈremidi/ | danh từ | thuốc, phương thuốc |
| remembrance | /riˈmembrəns/ | danh từ | sự nhớ, sự hồi tưởng |
| remote control | danh từ | thiết bị điều khiển từ xa | |
| remove | /riˈmuːv/ | động từ | dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| renew | /riˈnjuː/ | động từ | hồi phục lại, làm hồi lại |
| repay | /riːˈpei/ | động từ | trả lại, đáp lại, hoàn lại |
| repeatedly | /rɪpˈiːtɪdli/ | trạng từ | lặp đi lặp lại nhiều lần |
| representative | /,repriˈzentətiv/ | danh từ | cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu |
| reproduce | /,riːprəˈdjuːs/ | động từ | tái sản xuất |
| republic | /riˈpʌblik/ | danh từ | nước cộng hoà |
| reputation | /,repjuːˈteiʃn/ | danh từ | tiếng |
| require | /riˈkwaiə/ | động từ | đòi hỏi, yêu cầu |
| requirement | /riˈkwaiəmənt/ | danh từ | nhu cầu, sự đòi hỏi |
| rescue | /ˈreskjuː/ | danh từ | sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy |
| researcher | /riˈsəːtʃə/ | danh từ | nhà nghiên cứu |
| resemble | /riˈzembl/ | động từ | giống với |
| reservation | /,rezəˈveiʃn/ | danh từ | sự hạn chế |
| reserve | /riˈzəːv/ | danh từ | sự dự trữ |
| resident | /ˈrezidənt/ | tính từ | cư trú, ở chính thức |
| residential | /,reziˈdenʃəl/ | tính từ | nhà ở, nhà riêng |
| resist | /riˈzist/ | động từ | kháng cự, chống lại |
| resolve | /riˈzɔlv/ | động từ | kiên quyết |
| resort | /ˈriːˈsɔːt/ | danh từ | cái dùng đến, phương kế, phương sách |
| resource | /riˈsɔːs/ | danh từ | phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở |
| respect | /risˈpekt/ | danh từ | sự tôn trọng, sự kính trọng |
| respectable | /risˈpektəbl/ | tính từ | đáng trọng |
| respond | /risˈpɔns/ | động từ | phản ứng lại |
| responsibility | /ris,pɔnsəˈbiliti/ | danh từ | trách nhiệm |
| responsible | /risˈpɔnsəbl/ | tính từ | chịu trách nhiệm |
| rest | /rest/ | danh từ | sự nghỉ ngơi |
| restore | /risˈtɔː/ | động từ | hoàn lại, trả lại |
| restrict | /risˈtrikt/ | động từ | hạn chế, giới hạn, thu hẹp |
| retail | /ˈriːteil/ | danh từ | sự bán lẻ |
| retain | /riˈtein/ | động từ | giữ, cầm lại |
| retell | /ˈriːˈtel/ | động từ | nói lại, kể lại, thuật lại |