Kasser English

presentation

/,prezenˈteiʃn/
danh từ
sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra; sự trình diễn; sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến

presentation (/,prezenˈteiʃn/, danh từ) nghĩa là sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra; sự trình diễn; sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với presentation

It's 4471. I'm quite disappointed, because we needed it for a presentation today.
kwait dˌɪsəpˈɔɪntɪd biˈkɔz wiː it fɔː ei tədˈeɪ
Số 4471. Tôi khá thất vọng, vì hôm nay chúng tôi cần nó cho buổi thuyết trình.
Having finished her presentation, the speaker answered questions from the panel.
ˈfiniʃt həː ðiː ˈspiːkə frɔm ðiː ˈpænl
Thuyết trình xong, diễn giả trả lời câu hỏi từ ban hội thảo.