outweigh
/autˈwei/
động từ
nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì...); có nhiều tác dụng hơn, có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hưởng hơn
outweigh (/autˈwei/, động từ) nghĩa là nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì...); có nhiều tác dụng hơn, có nhiều giá trị hơn, có nhiều ảnh hưởng hơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với outweigh
In my view, the benefits of an interconnected world far outweigh the drawbacks.
in mai vjuː ðiː ɔv æn ˈintəkəˈnektid wəːld fɑː autˈwei ðiː
Theo tôi, lợi ích của một thế giới kết nối vượt xa những bất lợi.
For indigenous communities, the drawbacks may outweigh the benefits.
fɔː inˈdidʤinəs ðiː mei autˈwei ðiː
Với các cộng đồng bản địa, bất lợi có thể lớn hơn lợi ích.
Do the benefits of an interconnected world outweigh the drawbacks, in your opinion?
duː ðiː ɔv æn ˈintəkəˈnektid wəːld autˈwei ðiː in jɔː əˈpinjən
Theo bạn, lợi ích của một thế giới kết nối có vượt trội bất lợi không?