Kasser English

reject

/ˈriːdʤekt/
động từ
không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ; loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh); từ chối không tiếp (ai)

reject (/ˈriːdʤekt/, động từ) nghĩa là không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ; loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh); từ chối không tiếp (ai). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ; loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh); từ chối không tiếp (ai)
    to reject someone's demand – bác bỏ yêu câu của ai
  • danh từ vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn; người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi; (thương nghiệp) phế phẩm

Câu ví dụ với reject

If they reject the counteroffer, we will walk away.
if ðei ˈriːdʤekt ðiː wiː wil wɔːk əˈwei
Nếu họ từ chối đề nghị đối lại, chúng ta sẽ rút lui.