Kasser English

network

/ˈnetwəːk/
danh từ
lưới, đồ dùng kiểu lưới; mạng lưới, hệ thống; (kỹ thuật) hệ thống mắc cáo

network (/ˈnetwəːk/, danh từ) nghĩa là lưới, đồ dùng kiểu lưới; mạng lưới, hệ thống; (kỹ thuật) hệ thống mắc cáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với network

David, I can't log in to the database. Is there a network outage?
ˈdeɪvɪd ai lɔg in tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs ˈɪz ðeə ei ˈnetwəːk ˈautidʤ
David, tôi không đăng nhập vào cơ sở dữ liệu được. Mạng có sự cố à?
The IT department requires that every employee change his or her password before logging in to the new network.
ðiː it diˈpɑːtmənt ðæt ˈevri ɔmˈplɔiei tʃeindʤ hiz ɔː həː ˈpɑːswəːd biˈfɔː ˈlɔgiɳ in tuː ðiː njuː ˈnetwəːk
Bộ phận IT yêu cầu mỗi nhân viên đổi mật khẩu trước khi đăng nhập vào mạng mới.