provided (/provided/, liên từ) nghĩa là với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- liên từ với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
- tính từ được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng; được cung cấp, được chu cấp; trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ
Câu ví dụ với provided
We accept the deal, provided that delivery is free.
wiː əkˈsept ðiː diːl provided ðæt diˈlivəri ˈɪz friː
Chúng tôi chấp nhận thoả thuận, với điều kiện giao hàng miễn phí.
It is, provided that richer nations help fund the transition. Otherwise, poorer countries will keep depleting cheap resources and destroying biodiversity because they have no alternative.
it ˈɪz provided ðæt help fʌnd ðiː trænˈsiʤn ˈʌðəwaiz wil kiːp tʃiːp ænd biˈkɔz ðei hæv nou ɔːlˈtəːnətiv
Có, với điều kiện các nước giàu giúp tài trợ cho quá trình chuyển đổi. Nếu không, các nước nghèo sẽ tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên rẻ và phá huỷ đa dạng sinh học vì không có lựa chọn thay thế.
It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.
A language can be revived, provided that schools teach it from an early age.
ei ˈlæɳgwidʤ kæn biː provided ðæt skˈuːlz tiːtʃ it frɔm æn ˈəːli eidʤ
Một ngôn ngữ có thể hồi sinh, với điều kiện trường học dạy nó từ nhỏ.
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.