Kasser English

nap

/næp/
danh từ
giấc ngủ chợp, giấc trưa; dệt tuyết; lối chơi bài napôlêông

nap (/næp/, danh từ) nghĩa là giấc ngủ chợp, giấc trưa; dệt tuyết; lối chơi bài napôlêông. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ giấc ngủ chợp, giấc trưa; dệt tuyết; lối chơi bài napôlêông
    to take (have) a nap – đánh một giấc ngủ trưa
  • động từ ngủ chợp một lát, ngủ trưa; bị bất ngờ; (nghành dệt) làm cho lên tuyết