rapid (/ˈræpid/, tính từ) nghĩa là nhanh, nhanh chóng, mau lẹ; đứng (dốc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ nhanh, nhanh chóng, mau lẹ; đứng (dốc)a rapid decline in health – sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
- danh từ thác ghềnh; nhanh, mau
Câu ví dụ với rapid
Rapid expansion can put pressure on the workforce.
ˈræpid iksˈpænʃn kæn put ˈpreʃə ɔn ðiː wˈɜːkfɔːs
Mở rộng quá nhanh có thể gây áp lực lên lực lượng lao động.
However, rapid migration creates serious problems for city inhabitants.
hauˈevə ˈræpid maiˈgreiʃn ˈsiəriəs fɔː ˈsiti
Tuy nhiên, di cư nhanh tạo ra nhiều vấn đề nghiêm trọng cho cư dân thành phố.