retail (/ˈriːteil/, danh từ) nghĩa là sự bán lẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự bán lẻretail price – giá bán lẻ
- trạng từ bán lẻto sell both wholesale and retail – vừa bán buôn vừa bán lẻ
- động từ bán lẻ; thuật lại, kể lại chi tiết; truyền đi, phao, loan (tin đồn)these hats retail at 5d each – những mũ này bán lẻ 5đ một chiếc
Câu ví dụ với retail
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.