Kasser English

mule

/mjuːl/
danh từ
(động vật học) con la; (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng; máy kéo sợi

mule (/mjuːl/, danh từ) nghĩa là (động vật học) con la; (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng; máy kéo sợi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) con la; (nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng; máy kéo sợi
    as obstinate (stubborn) as a mule – cứng đầu cứng cổ, ương bướng
  • động từ (như) mewl