responsibility
/ris,pɔnsəˈbiliti/
danh từ
trách nhiệm; gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác
responsibility (/ris,pɔnsəˈbiliti/, danh từ) nghĩa là trách nhiệm; gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với responsibility
He is capable of taking on more responsibility.
hiː ˈɪz ˈkeipəbl ɔv ˈteikiɳ ɔn mɔː ris
Anh ấy có khả năng đảm nhận thêm trách nhiệm.
Caring for senior citizens is a responsibility in Vietnamese culture.
kˈeərɪŋ fɔː ˈsiːnjə ˈɪz ei ris in ˈkʌltʃə
Chăm sóc người cao tuổi là một trách nhiệm trong văn hoá Việt.
Who should take responsibility for reducing carbon emissions – individuals or governments?
huː ʃˈʊd teik ris fɔː ˈkɑːbən ɔː
Ai nên chịu trách nhiệm giảm phát thải các-bon – cá nhân hay chính phủ?