Kasser English

neighbourhood

/ˈneibəhud/
danh từ
hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm; tình trạng ở gần; vùng lân cận

neighbourhood (/ˈneibəhud/, danh từ) nghĩa là hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm; tình trạng ở gần; vùng lân cận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với neighbourhood

I grew up in a neighbourhood where everyone knew each other.
ai grou p in ei ˈneibəhud we ˈevribɔdi nou iːtʃ ˈʌðə
Tôi lớn lên ở một khu mà ai cũng biết nhau.
What's the neighbourhood like?
ðiː ˈneibəhud laik
Khu bạn ở như thế nào?