Kasser English

persuasive

/pəˈsweisiv/
tính từ
có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo

persuasive (/pəˈsweisiv/, tính từ) nghĩa là có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 2 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với persuasive

Persuasive advertising encourages teenagers to purchase products they cannot afford.
pəˈsweisiv ˈædvətˌaɪzɪŋ tuː ˈpθːtʃəs ðei əˈfɔːd
Quảng cáo thuyết phục khuyến khích thiếu niên mua những sản phẩm họ không đủ tiền.