poverty
/ˈpɔvəti/
danh từ
sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng; (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn
poverty (/ˈpɔvəti/, danh từ) nghĩa là sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng; (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với poverty
Those who commit petty crime are often victims of poverty themselves.
ðˈəʊz huː kəˈmit ˈpeti kraim ɑː ˈɔːfn ɔv ˈpɔvəti ðəmˈselvz
Những người phạm tội vặt thường chính họ là nạn nhân của nghèo đói.