Kasser English

pattern

/ˈpætən/
danh từ
kiểu mẫu, gương mẫu; mẫu hàng; mẫu, mô hình, kiểu

pattern (/ˈpætən/, danh từ) nghĩa là kiểu mẫu, gương mẫu; mẫu hàng; mẫu, mô hình, kiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kiểu mẫu, gương mẫu; mẫu hàng; mẫu, mô hình, kiểu
    a pattern of virtues – một kiểu mẫu về đức hạnh
  • động từ (+ after, uopn) lấy làm kiểu mẫu; trang trí bằng mẫu vẽ; mẫu; dạng

Câu ví dụ với pattern

It's beginning to. The average lifespan has risen sharply, while the fertility rate is falling, which is the classic demographic pattern. The number of people over 65 is projected to double within thirty years.
biˈginiɳ tuː ðiː ˈævəridʤ hæv raiz ʃˈɑːpli wail ðiː fəːˈtiliti reit ˈɪz wit ˈɪz ðiː ˈklæsik ˈpætən ðiː ˈnʌmbə ɔv ˈpiːpl ˈouvə ˈɪz tuː ˈdʌbl wiˈ in ˈθəːti
Đang bắt đầu. Tuổi thọ trung bình tăng mạnh trong khi mức sinh giảm, đúng mô hình nhân khẩu học kinh điển. Số người trên 65 được dự báo tăng gấp đôi trong ba mươi năm.