registration
/,redʤisˈtreiʃn/
danh từ
sự đăng ký, sự vào sổ; sự gửi bảo đảm (thư); số đăng ký (ô tô...)
registration (/,redʤisˈtreiʃn/, danh từ) nghĩa là sự đăng ký, sự vào sổ; sự gửi bảo đảm (thư); số đăng ký (ô tô...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với registration
Registration closes on Friday; lunch is included.
ɔn ˈfraidi lʌntʃ ˈɪz inˈkluːdid
Đăng ký đóng vào thứ Sáu; bữa trưa đã bao gồm.