Kasser English

register

/ˈredʤistə/
danh từ
sổ, sổ sách; máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...); (âm nhạc) khoảng âm

register (/ˈredʤistə/, danh từ) nghĩa là sổ, sổ sách; máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...); (âm nhạc) khoảng âm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sổ, sổ sách; máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...); (âm nhạc) khoảng âm
    a register of birth – sổ khai sinh
  • động từ ghi vào sổ, vào sổ; (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí; gửi bảo đảm
    to register a name – ghi tên vào sổ

Câu ví dụ với register

Whether you attend in person or online, please register by Friday.
ˈwe juː əˈtend in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn pliːz ˈredʤistə bai ˈfraidi
Dù bạn tham dự trực tiếp hay trực tuyến, hãy đăng ký trước thứ Sáu.