Kasser English

reservation

/,rezəˈveiʃn/
danh từ
sự hạn chế; điều kiện hạn chế; vùng đất dành riêng; sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát)

reservation (/,rezəˈveiʃn/, danh từ) nghĩa là sự hạn chế; điều kiện hạn chế; vùng đất dành riêng; sự dành trước, sự giữ trước (vé tàu, buồng ở, chỗ ngồi ở rạp hát). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với reservation

Good evening, welcome to the Riverside Hotel. Do you have a reservation?
gud iˈːvniɳ ˈwelk m tuː ðiː ˈrivəsaid houˈtel duː juː hæv ei
Chào quý khách, chào mừng đến khách sạn Riverside. Anh đã đặt phòng chưa ạ?