Kasser English

reserve

/riˈzəːv/
danh từ
sự dự trữ; vật dự trữ; (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ; (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị

reserve (/riˈzəːv/, danh từ) nghĩa là sự dự trữ; vật dự trữ; (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ; (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự dự trữ; vật dự trữ; (quân sự) ((thường) số nhiều) quân dự bị, lực lượng dự trữ; (thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
    the gold reserve – số vàng dự trữ
  • động từ để dành, dự trữ; dành trước, giữ trước; dành riêng
    to reserve some money for later use – dự trữ một ít tiền để dùng sau này

Câu ví dụ với reserve

I'd like to reserve a double room for three nights.
aid laik tuː riˈzəːv ei ˈdʌbl rum fɔː θriː nˈaɪts
Tôi muốn đặt một phòng đôi ba đêm.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.