resident
/ˈrezidənt/
tính từ
cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú; (động vật học) không di trú (chim); ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)
resident (/ˈrezidənt/, tính từ) nghĩa là cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú; (động vật học) không di trú (chim); ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 2 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú; (động vật học) không di trú (chim); ở ngay tại chỗ, nội trú (bệnh viện, trường học...)the resident population – cư dân (không phải khách vâng lai); số dân chính thức (ở một nơi nào, không kể những người tạm trú)
- danh từ người trú ngụ (ở một nơi nào); cư dân; thống sứ; công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa); (động vật học) chim không di trú