Kasser English

probability

/probability/
danh từ
sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật; điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn; (toán học) xác suất

probability (/probability/, danh từ) nghĩa là sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật; điều có thể xảy ra, điều chắc hẳn; (toán học) xác suất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với probability

It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.