Kasser English

prize

/prize/
danh từ
giải thưởng, phầm thưởng; (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng; giải xổ số; số trúng

prize (/prize/, danh từ) nghĩa là giải thưởng, phầm thưởng; (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng; giải xổ số; số trúng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ giải thưởng, phầm thưởng; (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng; giải xổ số; số trúng
    the International Lenin Peace Prize – giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
  • động từ đánh giá cao, quý; tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm; nạy, bẩy lên
    to liberty more than life – quý tự do hơn sinh mệnh

Câu ví dụ với prize

Join us at the exhibition and win a prize!
dʤɔin s æt ðiː ænd win ei prize
Hãy đến triển lãm cùng chúng tôi và giành giải thưởng!
I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.