Kasser English

process

/process/
danh từ
quá trình, sự tiến triển; sự tiến hành; phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)

process (/process/, danh từ) nghĩa là quá trình, sự tiến triển; sự tiến hành; phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ quá trình, sự tiến triển; sự tiến hành; phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)
    the process of economic rehabilitation – quá trình khôi phục kinh tế
  • động từ chế biến gia công (theo một phương pháp); kiện (ai); in ximili (ảnh, tranh)

Câu ví dụ với process

People who speak two languages think differently. → Bilingual speakers process ideas differently.
ˈpiːpl huː spiːk tuː θiɳk ˈdifrəntli baɪlˈɪŋɡwəl process ˈdifrəntli
Người nói hai thứ tiếng suy nghĩ khác. → Người song ngữ xử lý ý tưởng khác.
Whether either side is right depends on a prior question: how transparent is the process by which priorities are set?
ˈwe ˈaiðə said ˈɪz rait ɔn ei prior ˈkwestʃn hau trænsˈpeərənt ˈɪz ðiː process bai wit ɑː set
Bên nào đúng tuỳ thuộc vào một câu hỏi có trước: quá trình đặt ra ưu tiên minh bạch tới đâu?